Năng lực sản xuất
TT
Đơn vị
Tổng LĐ
người
DT (m2)
X.dựng
Tổng
T. Bị
Số
chuyền
Năng suất
Sp/năm
Chuyên SX
01
NM May Veston HT
1.617
13.616
1.650
13
2.300.000
Veston nam, quần tây
02
NM May Hòa Thọ 1
1.045
12.032
892
14
2.300.000
Quần tây, quần chống nhăn, Veston
03
Cty May HT-Điện Bàn
1.040
11.608
1.375
17
1.450.000
Áo quần bảo hộ lao động
04
Cty May HT-Duy Xuyên
428
4.861
525
07
1.200.000
Quần tây các loại
05
Cty May HT-Đông Hà
1.149
10.491
794
19
1.100.000
Jacket, áo quần bảo hộ lao động
06
Cty CP May HT-Hội An
525
7.376
433
11
800.000
Jacket
07
Cty CP May HT- Quảng Nam
974
7.577
865
17
1.900.000
Áo quần bảo hộ LĐ, quần các loại
08 Cty CP May HT- Phú Ninh 387 28.053 521 8 1.000.000 Quần tây các loại
09
Nhà Máy Sợi Hòa Thọ 1
350
14.495
-

27.320
cọc sợi

4.000 tấn
Sợi  PES, TCD, CD
10
Nhà Máy Sợi Hòa Thọ 2
310
15.288
-

30.960
vạn cọc

6.000 tấn
Sợi TCD, TCM, CVC, CM chi số Ne(20-45)